Bỏ qua điều hướng
Từ điển

烧烤

Bính âmshāokǎoHán-Việtthiêu khảoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

đồ nướng, món nướng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用火直接烤熟的食物

    晚上我们去吃烧烤吧。

    wǎnshang wǒmen qù chī shāokǎo ba.

    Buổi tối chúng ta đi ăn đồ nướng nhé.

Cụm thường gặp

烧烤店 (quán đồ nướng) / 吃烧烤 (ăn đồ nướng) / 户外烧烤 (nướng ngoài trời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烧烤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.