Bỏ qua điều hướng
Từ điển

退烧

Bính âmtuìshāoHán-Việtthoái thiêuTừ loạidanh từ

hạ sốt; hết sốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 体温从高降下来

    吃了药以后,孩子终于退烧了。

    Chī le yào yǐhòu, háizi zhōngyú tuìshāo le.

    Uống thuốc xong, đứa bé cuối cùng cũng hạ sốt.

Cụm thường gặp

吃药退烧 (uống thuốc hạ sốt) / 还没退烧 (vẫn chưa hạ sốt)

Cách viết

退

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 退烧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.