退烧
Bính âmtuìshāoHán-Việtthoái thiêuTừ loạidanh từ
hạ sốt; hết sốt
Giải nghĩa & ví dụ
体温从高降下来
吃了药以后,孩子终于退烧了。
Chī le yào yǐhòu, háizi zhōngyú tuìshāo le.
Uống thuốc xong, đứa bé cuối cùng cũng hạ sốt.
Cụm thường gặp
吃药退烧 (uống thuốc hạ sốt) / 还没退烧 (vẫn chưa hạ sốt)
退
烧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 退烧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
退thoái