Bỏ qua điều hướng
Từ điển

退税

Bính âmtuìshuìHán-Việtthoái thuếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

hoàn thuế, trả lại tiền thuế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把已征收的税款退还

    外国游客可以在机场办理退税。

    wàiguó yóukè kěyǐ zài jīchǎng bànlǐ tuìshuì.

    Du khách nước ngoài có thể làm thủ tục hoàn thuế tại sân bay.

Cụm thường gặp

办理退税 (làm thủ tục hoàn thuế) / 出口退税 (hoàn thuế xuất khẩu) / 退税政策 (chính sách hoàn thuế)

Cách viết

退

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 退税. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.