Bỏ qua điều hướng
Từ điển

关税

Bính âmguānshuìHán-Việtquan thuếTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thuế quan; thuế hải quan

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 海关对进出口货物征收的税

    两国决定相互降低关税。

    liǎng guó juédìng xiānghù jiàngdī guānshuì.

    Hai nước quyết định cùng giảm thuế quan cho nhau.

Cụm thường gặp

征收关税 (thu thuế quan) / 降低关税 (giảm thuế quan) / 进口关税 (thuế nhập khẩu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 关税. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.