Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纳税人

Bính âmnàshuìrénHán-Việtnạp thuế nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

người nộp thuế; đối tượng có nghĩa vụ nộp thuế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 依法负有纳税义务的单位或个人

    每一位纳税人的钱都应该用好。

    měi yí wèi nàshuìrén de qián dōu yīnggāi yòng hǎo.

    Tiền của mỗi người nộp thuế đều phải được sử dụng tốt.

Cụm thường gặp

纳税人的权利 (quyền của người nộp thuế) / 合格纳税人 (người nộp thuế hợp lệ) / 保护纳税人 (bảo vệ người nộp thuế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纳税人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.