税收
Bính âmshuìshōuHán-Việtthuế thuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nguồn thu thuế; thuế (khoản nhà nước thu)
Giải nghĩa & ví dụ
国家依法向纳税人征收的收入
旅游业为当地带来了可观的税收。
lǚyóuyè wèi dāngdì dàilái le kěguān de shuìshōu.
Ngành du lịch mang lại nguồn thu thuế đáng kể cho địa phương.
Cụm thường gặp
税收政策 (chính sách thuế) / 增加税收 (tăng nguồn thu thuế) / 税收减免 (miễn giảm thuế)
税
收
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 税收. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
税thuế