退烧药
Bính âmtuìshāoyàoHán-Việtthoái thiêu dượcTừ loạidanh từ
thuốc hạ sốt
Giải nghĩa & ví dụ
能让体温降下来的药
药店里的退烧药已经卖完了。
Yàodiàn lǐ de tuìshāoyào yǐjīng mài wán le.
Thuốc hạ sốt ở hiệu thuốc đã bán hết rồi.
Cụm thường gặp
吃退烧药 (uống thuốc hạ sốt) / 买退烧药 (mua thuốc hạ sốt)
退
烧
药
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 退烧药. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
退thoái