Bỏ qua điều hướng
Từ điển

退烧药

Bính âmtuìshāoyàoHán-Việtthoái thiêu dượcTừ loạidanh từ

thuốc hạ sốt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 能让体温降下来的药

    药店里的退烧药已经卖完了。

    Yàodiàn lǐ de tuìshāoyào yǐjīng mài wán le.

    Thuốc hạ sốt ở hiệu thuốc đã bán hết rồi.

Cụm thường gặp

吃退烧药 (uống thuốc hạ sốt) / 买退烧药 (mua thuốc hạ sốt)

Cách viết

退

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 退烧药. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.