羊毛
Bính âmyángmáoHán-Việtdương maoTừ loạidanh từ
len; lông cừu
Giải nghĩa & ví dụ
羊身上的毛,可以做毛衣
这件毛衣是纯羊毛的,很暖和。
Zhè jiàn máoyī shì chún yángmáo de, hěn nuǎnhuo.
Cái áo len này là len nguyên chất, rất ấm.
Cụm thường gặp
羊毛衫 (áo len) / 纯羊毛 (len nguyên chất) / 羊毛围巾 (khăn len)
羊
毛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 羊毛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.