眉毛
Bính âmméimaoHán-Việtmy maoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
lông mày
Giải nghĩa & ví dụ
生长在眼眶上方的毛
她的眉毛又细又长。
tā de méimao yòu xì yòu cháng.
Lông mày của cô ấy vừa mảnh vừa dài.
Cụm thường gặp
浓眉毛 (lông mày rậm) / 皱起眉毛 (nhíu mày) / 修眉毛 (tỉa lông mày)
眉
毛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 眉毛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.