Bỏ qua điều hướng
Từ điển

眉毛

Bính âmméimaoHán-Việtmy maoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

lông mày

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生长在眼眶上方的毛

    她的眉毛又细又长。

    tā de méimao yòu xì yòu cháng.

    Lông mày của cô ấy vừa mảnh vừa dài.

Cụm thường gặp

浓眉毛 (lông mày rậm) / 皱起眉毛 (nhíu mày) / 修眉毛 (tỉa lông mày)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 眉毛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.