眉开眼笑
Bính âmméikāi-yǎnxiàoHán-Việtmy khai nhãn tiếuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
tươi cười hớn hở; mặt mày rạng rỡ vui vẻ
Giải nghĩa & ví dụ
形容高兴愉快、满脸笑容的样子
听到这个好消息,她顿时眉开眼笑。
tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā dùnshí méi kāi yǎn xiào.
Nghe được tin vui này, cô ấy lập tức tươi cười hớn hở.
Cụm thường gặp
乐得眉开眼笑 (vui đến hớn hở) / 眉开眼笑地迎接 (hớn hở đón chào) / 一家人眉开眼笑 (cả nhà mặt mày rạng rỡ)
眉
开
眼
笑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 眉开眼笑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.