Bỏ qua điều hướng
Từ điển

羊肉串

Bính âmyángròuchuànHán-Việtdương nhục xuyếnTừ loạidanh từ

xiên thịt cừu nướng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把羊肉串起来烤的小吃

    晚上我们去吃羊肉串吧。

    Wǎnshang wǒmen qù chī yángròuchuàn ba.

    Tối nay chúng ta đi ăn xiên thịt cừu nhé.

Cụm thường gặp

吃羊肉串 (ăn xiên thịt cừu) / 十串羊肉串 (mười xiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 羊肉串. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.