Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伤员

Bính âmshāngyuánHán-Việtthương viênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

người bị thương, thương binh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 受伤的人员

    救护车把伤员送往医院。

    jiùhùchē bǎ shāngyuán sòng wǎng yīyuàn.

    Xe cứu thương đưa người bị thương đến bệnh viện.

Cụm thường gặp

抢救伤员 (cấp cứu người bị thương) / 转移伤员 (di chuyển thương binh) / 大批伤员 (nhiều người bị thương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伤员. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.