Bỏ qua điều hướng
Từ điển

悲伤

Bính âmbēishāngHán-Việtbi thươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

đau buồn, bi thương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 伤心难过

    听到这个消息她十分悲伤。

    tīngdào zhège xiāoxi tā shífēn bēishāng.

    Nghe tin này cô ấy vô cùng đau buồn.

Cụm thường gặp

感到悲伤 (cảm thấy đau buồn) / 悲伤心情 (tâm trạng buồn bã) / 过度悲伤 (đau buồn quá độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 悲伤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.