悲哀
Bính âmbēi’āiHán-Việtbi aiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
bi ai, đau buồn, thương xót
Giải nghĩa & ví dụ
伤心;难过。
听到这个不幸的消息,大家都感到十分悲哀。
tīngdào zhège búxìng de xiāoxi, dàjiā dōu gǎndào shífēn bēi'āi.
Nghe tin chẳng lành này, ai nấy đều vô cùng đau buồn.
Cụm thường gặp
感到悲哀 (cảm thấy đau buồn) / 悲哀的神情 (vẻ mặt bi ai) / 无限悲哀 (buồn thương vô hạn)
悲
哀
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 悲哀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.