Bỏ qua điều hướng
Từ điển

哀求

Bính âmāiqiúHán-Việtai cầuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

van xin; nài nỉ; khẩn cầu thảm thiết

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 苦苦请求;哀告恳求

    他苦苦哀求对方再给一次机会。

    tā kǔkǔ āiqiú duìfāng zài gěi yí cì jīhuì.

    Anh ta khẩn khoản van xin đối phương cho thêm một cơ hội.

Cụm thường gặp

苦苦哀求 (khổ sở van xin) / 哀求原谅 (nài nỉ xin tha thứ) / 低声哀求 (khẩn cầu khe khẽ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 哀求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.