拖车
Bính âmtuōchēHán-Việttha xaTừ loạidanh từ
xe cứu hộ; kéo xe
Giải nghĩa & ví dụ
把坏了的车拉走的车,也指把车拉走
车在路上坏了,只能叫拖车。
Chē zài lù shàng huài le, zhǐ néng jiào tuōchē.
Xe hỏng giữa đường, đành phải gọi xe cứu hộ.
Cụm thường gặp
叫拖车 (gọi xe cứu hộ) / 车被拖走了 (xe bị kéo đi)
拖
车
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 拖车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.