Bỏ qua điều hướng
Từ điển

火车

Bính âmhuǒchēHán-Việthoả xaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

xe lửa; tàu hỏa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在铁路上行驶的交通工具

    我坐火车去上海。

    wǒ zuò huǒchē qù Shànghǎi.

    Tôi đi tàu hỏa đến Thượng Hải.

Cụm thường gặp

坐火车 (đi tàu hỏa) / 火车站 (ga tàu) / 一列火车 (một đoàn tàu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 火车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.