Bỏ qua điều hướng
Từ điển

火锅

Bính âmhuǒguōHán-Việthoả oaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

lẩu (món ăn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 边煮边吃的一种饮食方式或器具

    冬天吃火锅最舒服了。

    dōngtiān chī huǒguō zuì shūfu le.

    Mùa đông ăn lẩu là dễ chịu nhất.

Cụm thường gặp

吃火锅 (ăn lẩu) / 麻辣火锅 (lẩu cay tê) / 火锅店 (quán lẩu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 火锅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.