Bỏ qua điều hướng
Từ điển

锅盖

Bính âmguōgàiHán-Việtoa cáiTừ loạidanh từ

vung nồi; nắp nồi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 盖在锅上面的盖子

    水开了以后要把锅盖打开。

    Shuǐ kāi le yǐhòu yào bǎ guōgài dǎkāi.

    Nước sôi rồi thì phải mở vung ra.

Cụm thường gặp

盖上锅盖 (đậy vung) / 打开锅盖 (mở vung) / 玻璃锅盖 (vung kính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 锅盖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.