涵盖
Bính âmhángàiHán-Việthàm cáiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bao gồm; bao quát; bao trùm
Giải nghĩa & ví dụ
包括,覆盖
这门课程涵盖了从基础到高级的全部内容。
zhè mén kèchéng hángàile cóng jīchǔ dào gāojí de quánbù nèiróng.
Môn học này bao quát toàn bộ nội dung từ cơ bản đến nâng cao.
Cụm thường gặp
涵盖范围 (phạm vi bao quát) / 涵盖各方面 (bao trùm mọi mặt) / 涵盖全部 (bao gồm tất cả)
涵
盖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 涵盖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.