Bỏ qua điều hướng
Từ điển

覆盖

Bính âmfùgàiHán-Việtphúc cáiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

bao phủ, che phủ; bao trùm (phạm vi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遮盖;泛指在某一范围内全部包含

    大雪覆盖了整个山村。

    dàxuě fùgàile zhěnggè shāncūn.

    Tuyết lớn phủ kín cả ngôi làng miền núi.

Cụm thường gặp

覆盖范围 (phạm vi bao phủ) / 白雪覆盖 (tuyết phủ trắng) / 覆盖全国 (phủ khắp cả nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 覆盖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.