翻来覆去
Bính âmfānlái-fùqùHán-Việtphiên lai phúc khứTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
trằn trọc trở mình; lặp đi lặp lại nhiều lần
Giải nghĩa & ví dụ
来回翻身;一次又一次,反复多次
他心事重重,躺在床上翻来覆去睡不着。
tā xīnshì chóngchóng, tǎng zài chuáng shàng fānlái-fùqù shuì bù zháo.
Anh ấy nặng trĩu tâm sự, nằm trên giường trằn trọc mãi không ngủ được.
Cụm thường gặp
翻来覆去睡不着 (trằn trọc không ngủ) / 翻来覆去地想 (nghĩ đi nghĩ lại) / 翻来覆去说 (nói đi nói lại)
翻
来
覆
去
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 翻来覆去. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
翻phiên