翻新
Bính âmfānxīnHán-Việtphiên tânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tân trang, sửa mới lại; đổi mới hình thức, kiểu cách
Giải nghĩa & ví dụ
把旧的加以改造使变新;改换新的花样
这栋老楼经过翻新,焕然一新。
zhè dòng lǎo lóu jīngguò fānxīn, huànrán-yìxīn.
Tòa nhà cũ này sau khi tân trang đã hoàn toàn mới mẻ.
Cụm thường gặp
翻新旧房 (tân trang nhà cũ) / 花样翻新 (đổi mới kiểu cách) / 老调翻新 (bổn cũ soạn lại)
翻
新
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 翻新. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
翻phiên