翻天覆地
Bính âmfāntiān-fùdìHán-Việtphiên thiên phúc địaTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
long trời lở đất; thay đổi to lớn và triệt để
Giải nghĩa & ví dụ
形容变化巨大而彻底
家乡这些年发生了翻天覆地的变化。
jiāxiāng zhèxiē nián fāshēng le fāntiān-fùdì de biànhuà.
Quê hương những năm nay đã có những thay đổi long trời lở đất.
Cụm thường gặp
翻天覆地的变化 (biến đổi long trời lở đất) / 翻天覆地地改变 (thay đổi triệt để) / 闹了个翻天覆地 (làm náo loạn cả lên)
翻
天
覆
地
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 翻天覆地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
翻phiên