翻译
Bính âmfānyìHán-Việtphiên dịchTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4
dịch; phiên dịch; phiên dịch viên; bản dịch
Nghĩa theo từ loại
动
dịch; phiên dịch
把一种语言转换成另一种语言
请帮我翻译这句话。
qǐng bāng wǒ fānyì zhè jù huà.
Xin giúp tôi dịch câu này.
名
phiên dịch viên; bản dịch
从事翻译工作的人
她是一名优秀的翻译。
tā shì yì míng yōuxiù de fānyì.
Cô ấy là một phiên dịch viên xuất sắc.
Cụm thường gặp
翻译文章 (dịch bài viết) / 当翻译 (làm phiên dịch) / 中文翻译 (bản dịch tiếng Trung)
翻
译
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 翻译. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.