Bỏ qua điều hướng
Từ điển

翻番

Bính âmfānfānHán-Việtphiên phiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tăng gấp đôi; nhân đôi (số lượng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 数量成倍地增长

    短短几年,公司的产值就翻了一番。

    duǎnduǎn jǐ nián, gōngsī de chǎnzhí jiù fān le yì fān.

    Chỉ vài năm ngắn ngủi, giá trị sản lượng của công ty đã tăng gấp đôi.

Cụm thường gặp

产值翻番 (sản lượng tăng gấp đôi) / 收入翻番 (thu nhập tăng gấp đôi) / 翻了两番 (tăng gấp bốn lần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 翻番. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.