Bỏ qua điều hướng
Từ điển

翻身

Bính âmfānshēnHán-Việtphiên thânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trở mình, lật người; đổi đời, thoát khỏi cảnh khốn khó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 翻转身体;比喻摆脱压迫或困境,改变落后面貌

    改革开放让许多贫困家庭翻了身。

    gǎigé kāifàng ràng xǔduō pínkùn jiātíng fān le shēn.

    Cải cách mở cửa giúp nhiều gia đình nghèo khó đổi đời.

Cụm thường gặp

翻身下床 (trở mình xuống giường) / 翻身做主人 (đổi đời làm chủ) / 打个翻身仗 (đánh trận lật ngược thế cờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 翻身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.