Bỏ qua điều hướng
Từ điển

番茄

Bính âmfānqiéHán-Việtphiên giaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cà chua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种红色或黄色的果实蔬菜

    我喜欢吃番茄炒鸡蛋。

    wǒ xǐhuan chī fānqié chǎo jīdàn.

    Tôi thích ăn cà chua xào trứng.

Cụm thường gặp

番茄酱 (tương cà chua) / 番茄汤 (canh cà chua) / 一个番茄 (một quả cà chua)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 番茄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.