番茄
Bính âmfānqiéHán-Việtphiên giaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cà chua
Giải nghĩa & ví dụ
一种红色或黄色的果实蔬菜
我喜欢吃番茄炒鸡蛋。
wǒ xǐhuan chī fānqié chǎo jīdàn.
Tôi thích ăn cà chua xào trứng.
Cụm thường gặp
番茄酱 (tương cà chua) / 番茄汤 (canh cà chua) / 一个番茄 (một quả cà chua)
番
茄
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 番茄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.