Bỏ qua điều hướng
Từ điển

盖章

Bính âmgàizhāngHán-Việtcái chươngTừ loạidanh từ

đóng dấu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在文件上按上印章

    这份材料还要去公司盖章。

    Zhè fèn cáiliào hái yào qù gōngsī gàizhāng.

    Bộ hồ sơ này còn phải mang lên công ty đóng dấu.

Cụm thường gặp

盖个章 (đóng cái dấu) / 需要盖章 (cần đóng dấu) / 盖了公章 (đã đóng dấu công ty)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 盖章. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.