Bỏ qua điều hướng
Từ điển

章程

Bính âmzhāngchéngHán-Việtchương trìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

điều lệ, quy chế (văn bản quy định của tổ chức, đoàn thể)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 组织、团体规定的办事程序或行动准则

    每位会员都必须遵守协会的章程。

    měi wèi huìyuán dōu bìxū zūnshǒu xiéhuì de zhāngchéng.

    Mỗi hội viên đều phải tuân thủ điều lệ của hiệp hội.

Cụm thường gặp

公司章程 (điều lệ công ty) / 制定章程 (soạn thảo điều lệ) / 遵守章程 (tuân thủ điều lệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 章程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.