遮盖
Bính âmzhēgàiHán-Việtgià cáiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
che đậy, che phủ (từ trên phủ xuống); che giấu (sự thật, khuyết điểm)
Giải nghĩa & ví dụ
从上面盖住;隐瞒掩饰
大雪遮盖了田野和道路。
dàxuě zhēgàile tiányě hé dàolù.
Tuyết lớn phủ kín cả cánh đồng và con đường.
Cụm thường gặp
遮盖伤疤 (che đi vết sẹo) / 遮盖真相 (che giấu sự thật) / 遮盖缺点 (che đậy khuyết điểm)
遮
盖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 遮盖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.