电饭锅
Bính âmdiànfànguōHán-Việtđiện phạn oaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
nồi cơm điện
Giải nghĩa & ví dụ
用电来煮饭的锅
用电饭锅煮饭又快又方便。
yòng diànfànguō zhǔfàn yòu kuài yòu fāngbiàn.
Dùng nồi cơm điện nấu cơm vừa nhanh vừa tiện.
Cụm thường gặp
智能电饭锅 (nồi cơm điện thông minh) / 电饭锅煮饭 (nồi cơm điện nấu cơm) / 一个电饭锅 (một chiếc nồi cơm điện)
电
饭
锅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 电饭锅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
电điện