Bỏ qua điều hướng
Từ điển

米饭

Bính âmmǐfànHán-Việtmễ phạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

cơm (cơm trắng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用大米煮成的饭

    我每天都吃米饭。

    wǒ měitiān dōu chī mǐfàn.

    Tôi ăn cơm mỗi ngày.

Cụm thường gặp

一碗米饭 (một bát cơm) / 吃米饭 (ăn cơm) / 做米饭 (nấu cơm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 米饭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.