立方米
Bính âmlìfāngmǐHán-Việtlập phương mễTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 7-9
mét khối (đơn vị thể tích)
Giải nghĩa & ví dụ
体积单位,边长一米的正方体的体积
这个水箱能装两立方米的水。
zhège shuǐxiāng néng zhuāng liǎng lìfāngmǐ de shuǐ.
Bể nước này chứa được hai mét khối nước.
Cụm thường gặp
一立方米 (một mét khối) / 每立方米 (mỗi mét khối) / 多少立方米 (bao nhiêu mét khối)
立
方
米
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 立方米. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.