玉米
Bính âmyùmǐHán-Việtngọc mễTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ngô, bắp
Giải nghĩa & ví dụ
一种谷类农作物,籽实可食
农民在田里种了很多玉米。
nóngmín zài tián lǐ zhòng le hěn duō yùmǐ.
Người nông dân trồng rất nhiều ngô trên ruộng.
Cụm thường gặp
种玉米 (trồng ngô) / 一根玉米 (một bắp ngô) / 玉米地 (ruộng ngô)
玉
米
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 玉米. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.