Bỏ qua điều hướng
Từ điển

玉米

Bính âmyùmǐHán-Việtngọc mễTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ngô, bắp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种谷类农作物,籽实可食

    农民在田里种了很多玉米。

    nóngmín zài tián lǐ zhòng le hěn duō yùmǐ.

    Người nông dân trồng rất nhiều ngô trên ruộng.

Cụm thường gặp

种玉米 (trồng ngô) / 一根玉米 (một bắp ngô) / 玉米地 (ruộng ngô)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 玉米. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.