早饭
Bính âmzǎofànHán-Việttảo phạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
bữa ăn sáng
Giải nghĩa & ví dụ
早上吃的饭
我每天在家吃早饭。
wǒ měitiān zài jiā chī zǎofàn.
Ngày nào tôi cũng ăn sáng ở nhà.
Cụm thường gặp
吃早饭 (ăn sáng) / 做早饭 (làm bữa sáng) / 早饭时间 (giờ ăn sáng)
早
饭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 早饭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.