Bỏ qua điều hướng
Từ điển

炒锅

Bính âmchǎoguōHán-Việtsao oaTừ loạidanh từ

chảo xào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 炒菜用的锅,一般比较深

    这口炒锅用了十年还很好用。

    Zhè kǒu chǎoguō yòng le shí nián hái hěn hǎoyòng.

    Cái chảo xào này dùng mười năm rồi vẫn còn tốt.

Cụm thường gặp

用炒锅炒菜 (dùng chảo xào rau) / 买一口炒锅 (mua một cái chảo xào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 炒锅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.