炒面
Bính âmchǎomiànHán-Việtsao diệnTừ loạidanh từ
mì xào
Giải nghĩa & ví dụ
把面条炒着吃
我中午吃了一盘炒面。
Wǒ zhōngwǔ chī le yī pán chǎomiàn.
Trưa tôi ăn một đĩa mì xào.
Cụm thường gặp
吃炒面 (ăn mì xào) / 一份炒面 (một phần mì xào)
炒
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 炒面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.