炒股
Bính âmchǎogǔHán-Việtsao cổTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
chơi cổ phiếu, đầu tư chứng khoán
Giải nghĩa & ví dụ
买卖股票以获取利润
他利用业余时间炒股。
tā lìyòng yèyú shíjiān chǎogǔ.
Anh ấy tận dụng thời gian rảnh để chơi cổ phiếu.
Cụm thường gặp
炒股赚钱 (chơi cổ phiếu kiếm tiền) / 学习炒股 (học chơi chứng khoán) / 炒股风险 (rủi ro chơi cổ phiếu)
炒
股
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 炒股. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.