Bỏ qua điều hướng
Từ điển

股民

Bính âmgǔmínHán-Việtcổ dânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhà đầu tư cổ phiếu, người chơi chứng khoán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 买卖股票的散户投资者

    股市大跌,许多股民损失惨重。

    gǔshì dàdiē, xǔduō gǔmín sǔnshī cǎnzhòng.

    Thị trường chứng khoán lao dốc, nhiều nhà đầu tư thua lỗ nặng nề.

Cụm thường gặp

散户股民 (nhà đầu tư nhỏ lẻ) / 广大股民 (đông đảo nhà đầu tư) / 套牢股民 (nhà đầu tư kẹp hàng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 股民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.