Bỏ qua điều hướng
Từ điển

屁股

Bính âmpìguHán-Việtthí cổTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mông; đít; (nghĩa bóng) phần đuôi phía sau

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或动物身体后部两腿上方的部分。

    孩子摔了一跤,屁股都摔疼了。

    háizi shuāi le yì jiāo, pìgu dōu shuāiténg le.

    Đứa bé ngã một cái, mông đau ê ẩm.

Cụm thường gặp

拍屁股 (vỗ mông) / 屁股疼 (đau mông) / 一屁股坐下 (ngồi phịch xuống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 屁股. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.