股票
Bính âmgǔpiàoHán-Việtcổ phiếuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cổ phiếu
Giải nghĩa & ví dụ
股份公司发给股东作为投资凭证的证券
他把积蓄都投在了股票上。
tā bǎ jīxù dōu tóu zài le gǔpiào shàng.
Anh ấy đã đầu tư hết tiền tiết kiệm vào cổ phiếu.
Cụm thường gặp
买股票 (mua cổ phiếu) / 股票市场 (thị trường cổ phiếu) / 股票下跌 (cổ phiếu giảm)
股
票
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 股票. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.