炒饭
Bính âmchǎofànHán-Việtsao phạnTừ loạidanh từ
cơm rang, cơm chiên
Giải nghĩa & ví dụ
把米饭和菜一起炒的食物
蛋炒饭又快又好吃。
Dàn chǎofàn yòu kuài yòu hǎochī.
Cơm rang trứng vừa nhanh vừa ngon.
Cụm thường gặp
吃炒饭 (ăn cơm rang) / 蛋炒饭 (cơm rang trứng) / 一份炒饭 (một phần cơm rang)
炒
饭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 炒饭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.