Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蒸锅

Bính âmzhēngguōHán-Việtchưng oaTừ loạidanh từ

xửng hấp; nồi hấp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用水蒸气把食物做熟的锅

    包子在蒸锅里蒸十五分钟就好了。

    Bāozi zài zhēngguō lǐ zhēng shíwǔ fēnzhōng jiù hǎo le.

    Bánh bao hấp trong xửng mười lăm phút là được.

Cụm thường gặp

用蒸锅蒸鱼 (dùng xửng hấp cá) / 蒸锅里的包子 (bánh bao trong xửng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 蒸锅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.