蒸锅
Bính âmzhēngguōHán-Việtchưng oaTừ loạidanh từ
xửng hấp; nồi hấp
Giải nghĩa & ví dụ
用水蒸气把食物做熟的锅
包子在蒸锅里蒸十五分钟就好了。
Bāozi zài zhēngguō lǐ zhēng shíwǔ fēnzhōng jiù hǎo le.
Bánh bao hấp trong xửng mười lăm phút là được.
Cụm thường gặp
用蒸锅蒸鱼 (dùng xửng hấp cá) / 蒸锅里的包子 (bánh bao trong xửng)
蒸
锅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 蒸锅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.