Bỏ qua điều hướng
Từ điển

汤锅

Bính âmtāngguōHán-Việtthang oaTừ loạidanh từ

nồi nấu canh; nồi hầm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专门用来煮汤的深锅

    妈妈用汤锅炖了一锅排骨汤。

    Māma yòng tāngguō dùn le yì guō páigǔ tāng.

    Mẹ dùng nồi hầm một nồi canh sườn.

Cụm thường gặp

用汤锅煮汤 (dùng nồi nấu canh) / 一个大汤锅 (một cái nồi canh to)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汤锅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.