Bỏ qua điều hướng
Từ điển

平底锅

Bính âmpíngdǐguōHán-Việtbình để oaTừ loạidanh từ

chảo đáy bằng; chảo chống dính

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 锅底是平的,常用来煎东西

    我用平底锅煎了两个鸡蛋。

    Wǒ yòng píngdǐguō jiān le liǎng ge jīdàn.

    Tôi dùng chảo rán hai quả trứng.

Cụm thường gặp

用平底锅煎蛋 (dùng chảo rán trứng) / 不粘平底锅 (chảo chống dính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 平底锅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.