Bỏ qua điều hướng
Từ điển

点火

Bính âmdiǎnhuǒHán-Việtđiểm hoảTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

châm lửa; mồi lửa; đánh lửa (làm nhiên liệu bốc cháy); châm ngòi; kích động; xúi giục, thổi bùng mâu thuẫn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. châm lửa; mồi lửa; đánh lửa (làm nhiên liệu bốc cháy)

    使燃料着火燃烧

    他划了根火柴给炉子点火。

    Tā huá le gēn huǒchái gěi lúzi diǎnhuǒ.

    Anh ấy quẹt một que diêm để châm lửa cho lò.

  2. châm ngòi; kích động; xúi giục, thổi bùng mâu thuẫn

    比喻挑起事端、煽动情绪

    有人故意在背后点火,挑起双方矛盾。

    Yǒurén gùyì zài bèihòu diǎnhuǒ, tiǎoqǐ shuāngfāng máodùn.

    Có kẻ cố ý châm ngòi phía sau, khơi mào mâu thuẫn giữa hai bên.

Cụm thường gặp

点火发动 (châm lửa khởi động) / 点火装置 (bộ đánh lửa) / 煽风点火 (thổi lửa kích động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 点火. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.