Bỏ qua điều hướng
Từ điển

汽车

Bính âmqìchēHán-Việtkhí xaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

xe hơi; ô tô

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用发动机带动的四轮交通工具

    他买了一辆新汽车。

    tā mǎi le yí liàng xīn qìchē.

    Anh ấy đã mua một chiếc xe hơi mới.

Cụm thường gặp

开汽车 (lái xe hơi) / 一辆汽车 (một chiếc xe hơi) / 汽车站 (bến xe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汽车. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.