Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顺延

Bính âmshùnyánHán-Việtthuận duyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dời lại; lùi thời hạn theo thứ tự (do lý do nào đó)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遇到情况按原次序向后推延日期

    因为下雨,运动会顺延到下周举行。

    yīnwèi xiàyǔ, yùndònghuì shùnyán dào xià zhōu jǔxíng.

    Vì trời mưa, hội thao được dời sang tuần sau tổ chức.

Cụm thường gặp

比赛顺延 (trận đấu dời lại) / 顺延一周 (dời lại một tuần) / 依次顺延 (lần lượt lùi lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顺延. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.