Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蔓延

Bính âmmànyánHán-Việtmạn duyênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lan tràn, lan rộng, bò lan (cỏ, lửa, dịch bệnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像蔓草一样向四周扩展

    山火借着大风迅速向林区蔓延。

    shānhuǒ jièzhe dàfēng xùnsù xiàng línqū mànyán.

    Cháy rừng theo gió lớn nhanh chóng lan về phía khu rừng.

Cụm thường gặp

火势蔓延 (lửa lan rộng) / 疫情蔓延 (dịch bệnh lan tràn) / 迅速蔓延 (lan nhanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 蔓延. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.